Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 襪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襪, chiết tự chữ MIỆT, VẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襪:

襪 miệt, vạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襪

Chiết tự chữ miệt, vạt bao gồm chữ 衣 蔑 hoặc 衤 蔑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襪 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 蔑
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt
  • 2. 襪 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 蔑
  • y
  • miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt
  • miệt, vạt [miệt, vạt]

    U+896A, tổng 19 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wa4;
    Việt bính: maat6 mat6;

    miệt, vạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 襪

    (Danh) Vớ, bít tất.
    ◎Như: mao miệt
    vớ len, xuyên miệt 穿 đi vớ.
    § Cũng đọc là vạt.
    miệt, như "miệt tử (bít tất)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 襪:

    ,

    Dị thể chữ 襪

    , , ,

    Chữ gần giống 襪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪 Tự hình chữ 襪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襪

    miệt:miệt tử (bít tất)
    襪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襪 Tìm thêm nội dung cho: 襪