Từ: 见世面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见世面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见世面 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànshìmiàn] từng trải; từng trải việc đời; trải qua đường đời。在外经历各种事情,熟悉各种情况。
经风雨,见世面。
trải qua sóng gió mới biết sự đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
见世面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见世面 Tìm thêm nội dung cho: 见世面