Từ: 言和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言和 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánhé] giảng hoà。讲和。
握手言和
bắt tay giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
言和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言和 Tìm thêm nội dung cho: 言和