Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chư vị
Các ngài, các ông. ☆Tương tự:
chư quân
諸君.
Nghĩa của 诸位 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūwèi] chư vị; các vị; các ngài。敬辞,总称所指的若干人。
诸位同志
các đồng chí
诸位有何意见,请尽量发表。
các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu
诸位同志
các đồng chí
诸位有何意见,请尽量发表。
các vị có ý kiến gì, xin tận tình phát biểu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 諸
| chã | 諸: | |
| chơ | 諸: | chỏng chơ, chơ vơ |
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chở | 諸: | chuyên chở, chở hàng |
| chứ | 諸: | |
| chứa | 諸: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| giư | 諸: | |
| đã | 諸: | đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 諸位 Tìm thêm nội dung cho: 諸位
