Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 记录片儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记录片儿:
Nghĩa của 记录片儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìlùpiànr] 口
phim tài liệu; phim phóng sự 。(纪录片儿) 。记录片。
phim tài liệu; phim phóng sự 。(纪录片儿) 。记录片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 录
| lục | 录: | sao lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 记录片儿 Tìm thêm nội dung cho: 记录片儿
