Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 记恨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì·hèn] hận thù; nỗi hận; mối hận; thù hằn; thù oán; mang hận。把对别人的仇恨记在心里。
记恨在心。
nỗi hận ở trong lòng.
咱们俩谁也别记恨谁。
hai chúng ta không ai còn thù hằn nhau nữa.
记恨在心。
nỗi hận ở trong lòng.
咱们俩谁也别记恨谁。
hai chúng ta không ai còn thù hằn nhau nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨
| giận | 恨: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| hận | 恨: | hận thù, oán hận |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hờn | 恨: | căm hờn, oán hờn |

Tìm hình ảnh cho: 记恨 Tìm thêm nội dung cho: 记恨
