Cao su chống va đập cửa

Từ: 评比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评比 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngbǐ] bình xét。通过比较,评定高低。
评比生产成绩。
bình xét thành tích sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
评比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评比 Tìm thêm nội dung cho: 评比