Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 词缀 trong tiếng Trung hiện đại:
[cízhuì] phụ tố; phần thêm vào (các phụ tố thường gặp là tiền tố và hậu tố)。词中附加在词根上的构词成分。常见的有前缀和后缀两种。 见〖辞令〗;〖前缀〗。参看〖后缀〗;〖前缀〗;〖后缀〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀
| chuế | 缀: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| xuyết | 缀: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |

Tìm hình ảnh cho: 词缀 Tìm thêm nội dung cho: 词缀
