Cao su chống va đập cửa

Từ: 诡异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诡异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诡异 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐyì] kỳ dị; kỳ lạ。奇异;奇特。
诡异的笔调
giọng văn kỳ lạ
故事诡异有趣
câu chuyện kỳ lạ thú vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诡

nguỵ:nguỵ biện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
诡异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诡异 Tìm thêm nội dung cho: 诡异