Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 诡辩 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǐbiàn] 1. nguỵ biện; quỷ biện。外表上、形式上好像是运用正确的推理手段,实际上违反逻辑规律,做出似是而非的推论。
诡辩学派
phe nguỵ biện
诡辩术
thuật nguỵ biện
2. cãi bướng; cãi chầy cãi cối。无理狡辩。
诡辩学派
phe nguỵ biện
诡辩术
thuật nguỵ biện
2. cãi bướng; cãi chầy cãi cối。无理狡辩。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诡
| nguỵ | 诡: | nguỵ biện |

Tìm hình ảnh cho: 诡辩 Tìm thêm nội dung cho: 诡辩
