Từ: 误解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 误解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 误解 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùjiě] 1. hiểu sai。理解得不正确。
我没这个意思,你误解了。
tôi không có ý đó, anh hiểu sai rồi.
2. sự hiểu sai。不正确的理解。
这是一种误解。
đây là một sự hiểu sai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
误解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 误解 Tìm thêm nội dung cho: 误解