Từ: 麻刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[má·dao] sợi đay vụn; xơ gai vụn (dùng để trộn với vôi trát tường)。跟石灰和在一起抹墙用的碎麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
麻刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻刀 Tìm thêm nội dung cho: 麻刀