Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 贝尔莫潘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贝尔莫潘:
Nghĩa của 贝尔莫潘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèiěrmoÌpān] Ben-mô-pan; Belmopan (thủ đô Bê-li-xê)。贝尔莫潘伯利兹首都,位于该国的中北部。毁于飓风的伯利兹市(1961年)于1970年成为首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
| bối | 贝: | bối rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潘
| phan | 潘: | phan (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 贝尔莫潘 Tìm thêm nội dung cho: 贝尔莫潘
