Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 贝鲁特 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèilǔtè] Bây-rút; Beirut (thủ đô Li-băng)。黎巴嫩首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贝
| bối | 贝: | bối rối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: 贝鲁特 Tìm thêm nội dung cho: 贝鲁特
