Từ: 货场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 货场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 货场 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòchǎng] nơi để hàng; nơi để hàng hoá。车站、商店、仓库等储存或临时堆放货物的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
货场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 货场 Tìm thêm nội dung cho: 货场