Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 贫下中农 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫下中农:
Nghĩa của 贫下中农 trong tiếng Trung hiện đại:
[pín-xiàzhōngnóng] bần nông và trung nông。贫农和下中农的合称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫
| bần | 贫: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |

Tìm hình ảnh cho: 贫下中农 Tìm thêm nội dung cho: 贫下中农
