Từ: 贫骨头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贫骨头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贫骨头 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngǔ·tou] 1. kẻ bần tiện。指爱贪小便宜的人或小气的人。

2. kẻ lắm lời; kẻ mồm mép; kẻ lắm lời。说话多而使人讨厌的人

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫

bần:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
贫骨头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贫骨头 Tìm thêm nội dung cho: 贫骨头