Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 资望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 资望 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīwàng] thâm niên và uy tín。资历和声望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
资望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资望 Tìm thêm nội dung cho: 资望