Cao su chống va đập cửa

Từ: 赎当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赎当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赎当 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúdàng] chuộc đồ。把赎回抵押在当铺里的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎

thục:thục (chuộc; đền bù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
赎当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赎当 Tìm thêm nội dung cho: 赎当