Chữ 赯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赯, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 赯:

赯 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赯

赯

Chiết tự chữ 赯

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 赤 唐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赯 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 唐
  • 赤 thích, xích
  • 唐 giềng, đàng, đường, đằng
  • đường [đường]

    U+8D6F, tổng 17 nét, bộ Xích 赤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4;

    赯 đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 赯

    (Danh) Màu đỏ.

    (Tính)
    Đỏ tía, đỏ ửng.
    ◎Như: tử đường kiểm nhi 紫
    赯臉兒 mặt đỏ tía.

    Nghĩa của 赯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 赤 - Xích
    Số nét: 17
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    màu đỏ; đỏ (thường dùng chỉ mặt người.)。红色(多用于人的脸色)。
    紫赯
    đỏ tiá
    脸赯
    mặt đỏ

    Chữ gần giống với 赯:

    赯,

    Chữ gần giống 赯

    赮, 鎕, 螗, 唐, 焃, 溏, 榶, 膅, 瞊, 郝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赯 Tự hình chữ 赯 Tự hình chữ 赯 Tự hình chữ 赯

    赯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赯 Tìm thêm nội dung cho: 赯