Cao su chống va đập cửa
Từ: 走黑道儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走黑道儿:
Nghĩa của 走黑道儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒuhēidàor] 1. đi đêm。黑夜走路。
2. ăn cắp; ăn trộm。指做贼。
2. ăn cắp; ăn trộm。指做贼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 走黑道儿 Tìm thêm nội dung cho: 走黑道儿
