Từ: 赶工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶工 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎngōng] đẩy nhanh tốc độ; đẩy nhanh tiến độ; làm gấp rút; gấp rút (để hoàn thành nhiệm vụ)。为按时或提前完成任务而加快进度。
日夜赶工挖水渠。
ngày đêm gấp rút đào con kênh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
赶工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶工 Tìm thêm nội dung cho: 赶工