Từ: 起吊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起吊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起吊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐdiào] nhấc lên; nhấc bổng (bằng cần trục)。用起重机吊起重物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn
起吊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起吊 Tìm thêm nội dung cho: 起吊