Cao su chống va đập cửa

Từ: 越俎代庖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越俎代庖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越俎代庖 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèzǔdàipáo] Hán Việt: VIỆT TRỞ ĐẠI BÀO
bao biện làm thay; vượt quá chức phận, làm thay việc của người khác (người có trách nhiệm lo việc cúng tế lại đi làm cơm thay nhà bếp)。厨子不做饭,掌管祭祀神主的人不能越过自己的职守,放下祭器去代替厨子做饭(见于《庄子·逍遥游》)。一般用来比喻超过自己的职务范围,去处理别人所管的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庖

bào:danh bào (người nấu ăn)
越俎代庖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越俎代庖 Tìm thêm nội dung cho: 越俎代庖