Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趲, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趲:
趲
Biến thể giản thể: 趱;
Pinyin: zan3, zan4, zu1;
Việt bính: zaan2;
趲 toản
◎Như: toản lộ 趲路 đi đường.
(Động) Làm gấp rút, gia khẩn.
(Động) Thúc giục, thôi thúc.
(Động) Dùng, khiến.
(Động) Tích tụ, gom góp.
§ Thông toản 攢.
(Động) Khoan, dùi, đục.
§ Thông toản 鑽.
toản, như "toản (đi vội, thúc giục)" (gdhn)
Pinyin: zan3, zan4, zu1;
Việt bính: zaan2;
趲 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 趲
(Động) Chạy, đuổi, đi nhanh.◎Như: toản lộ 趲路 đi đường.
(Động) Làm gấp rút, gia khẩn.
(Động) Thúc giục, thôi thúc.
(Động) Dùng, khiến.
(Động) Tích tụ, gom góp.
§ Thông toản 攢.
(Động) Khoan, dùi, đục.
§ Thông toản 鑽.
toản, như "toản (đi vội, thúc giục)" (gdhn)
Chữ gần giống với 趲:
趲,Dị thể chữ 趲
趱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趲
| toản | 趲: | toản (đi vội, thúc giục) |

Tìm hình ảnh cho: 趲 Tìm thêm nội dung cho: 趲
