Chữ 趲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趲, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趲:

趲 toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趲

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 走 贊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趲 cấu thành từ 2 chữ: 走, 贊
  • rảo, tẩu
  • tán
  • toản [toản]

    U+8DB2, tổng 26 nét, bộ Tẩu 走
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zan3, zan4, zu1;
    Việt bính: zaan2;

    toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 趲

    (Động) Chạy, đuổi, đi nhanh.
    ◎Như: toản lộ
    đi đường.

    (Động)
    Làm gấp rút, gia khẩn.

    (Động)
    Thúc giục, thôi thúc.

    (Động)
    Dùng, khiến.

    (Động)
    Tích tụ, gom góp.
    § Thông toản .

    (Động)
    Khoan, dùi, đục.
    § Thông toản .
    toản, như "toản (đi vội, thúc giục)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 趲:

    ,

    Dị thể chữ 趲

    ,

    Chữ gần giống 趲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趲 Tự hình chữ 趲 Tự hình chữ 趲 Tự hình chữ 趲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趲

    toản:toản (đi vội, thúc giục)
    趲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趲 Tìm thêm nội dung cho: 趲