Từ: 足尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúchǐ] đủ thước tấc。用尺量,够应有的尺寸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
足尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足尺 Tìm thêm nội dung cho: 足尺