Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 足岁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 足岁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 足岁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zúsuì] tròn tuổi; vừa tròn (tuổi)。按十足月份和天数计算的年龄。
这孩子已经七足岁了。
đứa bé này vừa tròn bảy tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
足岁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 足岁 Tìm thêm nội dung cho: 足岁