Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 跃跃欲试 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跃跃欲试:
Nghĩa của 跃跃欲试 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèyuèyùshì] Hán Việt: DƯỢC DƯỢC DỤC THÍ
nóng lòng muốn thử; muốn thử xem sao; dược dược dục thí。形容心里急切地想试试。
nóng lòng muốn thử; muốn thử xem sao; dược dược dục thí。形容心里急切地想试试。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃
| dược | 跃: | dược thược mã bối (nhảy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跃
| dược | 跃: | dược thược mã bối (nhảy lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 试
| thí | 试: | khảo thí |

Tìm hình ảnh cho: 跃跃欲试 Tìm thêm nội dung cho: 跃跃欲试
