Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人心果 trong tiếng Trung hiện đại:
*2016-06-04: quả hồng xiêm[rénxīnguǒ]
1. cây lồng mứt; sa-bô-chê。常绿乔木,叶互生,椭圆形,表面光滑、花小、黄白色,结浆果,心脏形,种子扁平。生长在热带地方。果实可供食用,又可制饮料,树干中流出的浮汁是制口香糖的主要原料。
2. quả lồng mứt; quả sa-bô-chê。这种植物的果实。
1. cây lồng mứt; sa-bô-chê。常绿乔木,叶互生,椭圆形,表面光滑、花小、黄白色,结浆果,心脏形,种子扁平。生长在热带地方。果实可供食用,又可制饮料,树干中流出的浮汁是制口香糖的主要原料。
2. quả lồng mứt; quả sa-bô-chê。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |

Tìm hình ảnh cho: 人心果 Tìm thêm nội dung cho: 人心果
