Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跑面 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǎomiàn] xuống cơ sở (giám sát tình hình)。指领导机关的干部下到基层负责抓某一范围内的工作而不固定在某一个点。
蹲点跑面。
đi sâu, bám sát (công tác thực tế ở cơ sở để rút kinh nghiệm).
蹲点跑面。
đi sâu, bám sát (công tác thực tế ở cơ sở để rút kinh nghiệm).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 跑面 Tìm thêm nội dung cho: 跑面
