Từ: 跑龙套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跑龙套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跑龙套 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǎolóngtào] đóng vai phụ; vào vai phụ。在戏曲中扮演随从或兵卒,比喻在人手下做无关紧要的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
跑龙套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跑龙套 Tìm thêm nội dung cho: 跑龙套