Từ: 跳伞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳伞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跳 • 伞

Nghĩa của 跳伞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàosǎn] nhảy dù。利用降落伞从飞行中的飞机或跳伞塔上跳下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu跳:khiêu vũ
khoèo跳:nằm khoèo
khêu跳:cà khêu (cà kheo)
khểu跳:dáng đi khất khểu
queo跳:cong queo
quèo跳:quèo chân
xeo跳:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu跳:xiêu vẹo
xiếu跳:xem khiêu
xẹo跳: 
xệu跳:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn伞:tàn lọng (tán che)
tán伞:tán che, tán cây
tản伞:tản (ô), núi Tản Viên
跳伞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳伞 Tìm thêm nội dung cho: 跳伞