Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 跳伞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳伞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳伞 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàosǎn] nhảy dù。利用降落伞从飞行中的飞机或跳伞塔上跳下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn:tàn lọng (tán che)
tán:tán che, tán cây
tản:tản (ô), núi Tản Viên
跳伞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳伞 Tìm thêm nội dung cho: 跳伞