Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 踌躇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóuchú] 1. do dự; chần chừ; lưỡng lự; ngập ngừng。犹豫。
踌躇了半天,我终于直说了。
lưỡng lự một hồi lâu, cuối cùng tôi đã nói thẳng ra.
书
2. dừng; ngừng。 停留。
书
3. nghênh ngang đắc ý。 得意的样子。
踌躇满志(对自己取得的成就非常得意)。
hết sức nghênh ngang đắc ý.
踌躇了半天,我终于直说了。
lưỡng lự một hồi lâu, cuối cùng tôi đã nói thẳng ra.
书
2. dừng; ngừng。 停留。
书
3. nghênh ngang đắc ý。 得意的样子。
踌躇满志(对自己取得的成就非常得意)。
hết sức nghênh ngang đắc ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踌
| trù | 踌: | trù (ngần ngừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躇
| chỉ | 躇: | |
| chứa | 躇: | chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa |
| trư | 躇: | trần trừ |
| trừ | 躇: | trần trừ |

Tìm hình ảnh cho: 踌躇 Tìm thêm nội dung cho: 踌躇
