Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 蹦蹦儿戏 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦蹦儿戏:
Nghĩa của 蹦蹦儿戏 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèngbèngrxì] bảng kịch (tiền thân của bình kịch)。评剧的前身。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏
| hí | 戏: | hí hoáy; hú hí |
| hô | 戏: | hô (tiếng than) |

Tìm hình ảnh cho: 蹦蹦儿戏 Tìm thêm nội dung cho: 蹦蹦儿戏
