Từ: 蹦蹦儿戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦蹦儿戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹦蹦儿戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngbèngrxì] bảng kịch (tiền thân của bình kịch)。评剧的前身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
蹦蹦儿戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹦蹦儿戏 Tìm thêm nội dung cho: 蹦蹦儿戏