Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 身影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身影 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnyǐng] bóng dáng; hình thể; hình dáng。从远处看到的身体的模糊形象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Gới ý 15 câu đối có chữ 身影:

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

身影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身影 Tìm thêm nội dung cho: 身影