Chữ 躰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躰, chiết tự chữ THỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躰:

躰 thể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躰

Chiết tự chữ thể bao gồm chữ 身 本 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躰 cấu thành từ 2 chữ: 身, 本
  • quyên, thân
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • thể [thể]

    U+8EB0, tổng 12 nét, bộ Thân 身
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti3;
    Việt bính: tai2;

    thể

    Nghĩa Trung Việt của từ 躰

    Tục dùng như chữ thể .
    thể, như "thân thể" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躰:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 躰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躰 Tự hình chữ 躰 Tự hình chữ 躰 Tự hình chữ 躰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躰

    thể:thân thể
    躰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躰 Tìm thêm nội dung cho: 躰