Chữ 缽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缽, chiết tự chữ BÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缽:

缽 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缽

缽

Chiết tự chữ 缽

Chiết tự chữ bát bao gồm chữ 缶 本 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

缽 cấu thành từ 2 chữ: 缶, 本
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • 本 bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • bát [bát]

    U+7F3D, tổng 11 nét, bộ Phẫu 缶
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 钵;
    Pinyin: bo1;
    Việt bính: but3;

    缽 bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 缽

    (Danh) Cái bát ăn của sư.
    § Tiếng Phạn "pātra", phiên âm bát-đa-la, ứng lượng khí 應
    量器, nghĩa là dụng cụ chứa đựng vừa đủ. Nhà chùa dùng bát xin ăn đời đời truyền để cho nhau. Cho nên đời đời truyền đạo cho nhau gọi là y bát 衣缽.

    (Danh)
    Phiếm chỉ chén, bát.
    ◎Như: tửu bát 酒缽 chén rượu, phạn bát 飯缽 bát cơm.
    § Cũng viết là bát 鉢.
    bát, như "bát đĩa" (vhn)

    Chữ gần giống với 缽:

    䍄, 䍅, 䍆, 䍇, 䍈, 䍉, 缽,

    Dị thể chữ 缽

    鉢, 钵,

    Chữ gần giống 缽

    体, 缺, 罆, 匋, 罅, 罄, 罃, 罂, 罁, 砵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缽 Tự hình chữ 缽 Tự hình chữ 缽 Tự hình chữ 缽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缽

    bát缽:bát đĩa
    缽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缽 Tìm thêm nội dung cho: 缽