Chữ 躱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躱, chiết tự chữ ĐOÁ, ĐÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躱:

躱 đóa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躱

躱

Chiết tự chữ 躱

Chiết tự chữ đoá, đóa bao gồm chữ 身 朶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躱 cấu thành từ 2 chữ: 身, 朶
  • 身 quyên, thân
  • 朶 đoá, đóa
  • đóa [đóa]

    U+8EB1, tổng 13 nét, bộ Thân 身
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo3;
    Việt bính: do2;

    躱 đóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 躱

    (Động) Ẩn náu.
    ◎Như: đóa tiến thâm san lão lâm 躱
    進深山老林 ẩn náu vào rừng sâu núi thẳm.

    (Động)
    Tránh né.
    ◎Như: đóa vũ 躱雨 tránh mưa, đóa tị 躱避 tránh né, minh thương dị đóa, ám tiễn nan phòng 明槍易躱, 暗箭難防 Cây giáo (đâm một cách) minh bạch dễ tránh né, mũi tên (bắn) lén lút khó phòng bị.Một dạng của chữ 躲.
    đoá, như "đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 躱:

    䠷, 䠸, 䠹, 躱, 躲,

    Dị thể chữ 躱

    躲,

    Chữ gần giống 躱

    躴, 軆, 軀, 軁, 軂, 軃, 軄, 軅, 軇, 躬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躱 Tự hình chữ 躱 Tự hình chữ 躱 Tự hình chữ 躱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躱

    đoá躱:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)
    躱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躱 Tìm thêm nội dung cho: 躱