Từ: 车刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 车刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 车刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēdāo] dao tiện。车床上用来切削金属的刀具,切削部分通常用高速钢、硬质合金等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
车刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 车刀 Tìm thêm nội dung cho: 车刀