Cao su chống va đập cửa

Từ: 地层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地层 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìcéng] địa tầng; lớp đất; tầng đất。地壳是由一层一层的岩石构成的,这种岩石层次的系统叫做地层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
地层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地层 Tìm thêm nội dung cho: 地层