Cao su chống va đập cửa

Từ: 平行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình hành
Đi một mạch trên đường bình thuận an toàn.
◇Hán Thư 書:
Tự thử nhi tây, bình hành chí Uyển Thành, binh đáo giả tam vạn
西, 城, 萬 (Lí Quảng lợi truyện 傳).Địa vị ngang nhau, không có quan hệ tùy thuộc cao thấp.Tiến hành đồng thời.
◎Như:
bình hành tịnh tác
作.Song song (hai đường thẳng).
◎Như:
bình hành bình diện
面.

Nghĩa của 平行 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxíng] 1. cùng cấp; đồng cấp。等级相同,没有隶属关系的。
平行机关。
cơ quan cùng cấp.
2. song song; bình hành。两个平面或一个平面内的两条直线或一条直线与一个平面任意延长始终不能相交,叫做平行。
3. song hành; đồng hành。同时进行的。
平行作业。
công việc tiến hành song song.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
平行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平行 Tìm thêm nội dung cho: 平行