Từ: 软骨鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软骨鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软骨鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎngǔyú] cá sụn; bộ cá nhám。鱼的一类,骨骼全由软骨构成,鳞片多为粒状。或全体无鳞。多生活在海洋中。鲨鱼、鳐等都属于软骨鱼类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
软骨鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软骨鱼 Tìm thêm nội dung cho: 软骨鱼