Từ: 轻骑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻骑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻骑 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngqí] kị binh nhẹ; khinh kị binh。轻装的骑兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑

kị:kị sĩ
轻骑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻骑 Tìm thêm nội dung cho: 轻骑