Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辄, chiết tự chữ TRIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辄:
辄
Biến thể phồn thể: 輒;
Pinyin: zhe2, nian3;
Việt bính: zip3;
辄 triếp
triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)
Pinyin: zhe2, nian3;
Việt bính: zip3;
辄 triếp
Nghĩa Trung Việt của từ 辄
Giản thể của chữ 輒.triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)
Nghĩa của 辄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輒)
[zhé]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: TRIẾP
书
chính là; nhất định là; thì。总是;就。
动辄得咎
hễ làm thì phải có lỗi lầm
[zhé]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 14
Hán Việt: TRIẾP
书
chính là; nhất định là; thì。总是;就。
动辄得咎
hễ làm thì phải có lỗi lầm
Dị thể chữ 辄
輒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辄
| triếp | 辄: | triếp (thường xuyên; kế đó) |

Tìm hình ảnh cho: 辄 Tìm thêm nội dung cho: 辄
