Chữ 辄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辄, chiết tự chữ TRIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辄:

辄 triếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辄

Chiết tự chữ triếp bao gồm chữ 车 耴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辄 cấu thành từ 2 chữ: 车, 耴
  • xa
  • triếp [triếp]

    U+8F84, tổng 11 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輒;
    Pinyin: zhe2, nian3;
    Việt bính: zip3;

    triếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 辄

    Giản thể của chữ .
    triếp, như "triếp (thường xuyên; kế đó)" (gdhn)

    Nghĩa của 辄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輒)
    [zhé]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRIẾP

    chính là; nhất định là; thì。总是;就。
    动辄得咎
    hễ làm thì phải có lỗi lầm

    Chữ gần giống với 辄:

    , , ,

    Dị thể chữ 辄

    ,

    Chữ gần giống 辄

    , , , , , , , , , 轿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辄 Tự hình chữ 辄 Tự hình chữ 辄 Tự hình chữ 辄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辄

    triếp:triếp (thường xuyên; kế đó)
    辄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辄 Tìm thêm nội dung cho: 辄