Cao su chống va đập cửa

Chữ 辁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辁, chiết tự chữ THUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辁:

辁 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辁

Chiết tự chữ thuyên bao gồm chữ 车 全 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辁 cấu thành từ 2 chữ: 车, 全
  • xa
  • toàn, tuyền
  • thuyên [thuyên]

    U+8F81, tổng 10 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輇;
    Pinyin: quan2;
    Việt bính: cyun4;

    thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 辁

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 辁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輇)
    [quán]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 13
    Hán Việt: THUYÊN
    1. bánh xe không nan hoa; bánh xe không căm。没有辐的车轮。
    2. nông cạn。浅薄。
    辁才。
    tài mọn.

    Chữ gần giống với 辁:

    , , , 轿, , , , ,

    Dị thể chữ 辁

    ,

    Chữ gần giống 辁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辁 Tự hình chữ 辁 Tự hình chữ 辁 Tự hình chữ 辁

    辁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辁 Tìm thêm nội dung cho: 辁