Cao su chống va đập cửa
Chữ 辁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辁, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辁:
辁
Biến thể phồn thể: 輇;
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
辁 thuyên
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
辁 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 辁
Giản thể của chữ 輇.Nghĩa của 辁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輇)
[quán]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: THUYÊN
1. bánh xe không nan hoa; bánh xe không căm。没有辐的车轮。
2. nông cạn。浅薄。
辁才。
tài mọn.
[quán]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 13
Hán Việt: THUYÊN
1. bánh xe không nan hoa; bánh xe không căm。没有辐的车轮。
2. nông cạn。浅薄。
辁才。
tài mọn.
Dị thể chữ 辁
輇,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 辁 Tìm thêm nội dung cho: 辁
