Từ: 过夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòyè] 1. qua đêm; ngủ qua đêm。度过一夜(多指在外住宿)。
在工地过夜
ngủ qua đêm ở nơi làm việc
2. cách đêm。 隔夜。
不喝过夜茶
không nên uống trà để cách đêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
过夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过夜 Tìm thêm nội dung cho: 过夜