Từ: 过犹不及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过犹不及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过犹不及 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòyóubùjí] tốt quá hoá lốp; hăng quá hoá dở; chín quá hoá nẫu。事情办得过火,就跟做得不够一样,都是不好的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犹

do:do dự; Do Thái giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
过犹不及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过犹不及 Tìm thêm nội dung cho: 过犹不及