Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 运用 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùnyòng] vận dụng; áp dụng; sử dụng。根据事物的特性加以利用。
运用自如
vận dụng thành thạo
灵活运用
vận dụng linh hoạt
运用自如
vận dụng thành thạo
灵活运用
vận dụng linh hoạt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 运用 Tìm thêm nội dung cho: 运用
