Từ: 近似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近似 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnsì] gần như; gần giống; na ná; từa tựa; giống nhau。相近或相像但不相同。
这两个地区的方音有些近似。
phương ngôn của hai vùng này hơi na ná.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
近似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近似 Tìm thêm nội dung cho: 近似