Từ: 这么点儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 这么点儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 这么点儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhè·mediǎnr] ít như vậy; ít thế này; một tí thế này。指示数量小。
这么点儿水,怕不够喝。
ít nước thế này, sợ không đã khát.
这么点儿路一会儿就走到了。
đường ngắn thế này, đi một chút là đến ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 这

giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
这么点儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 这么点儿 Tìm thêm nội dung cho: 这么点儿